Câu tiếng Anh có từ “dislike”
368 câu thật có từ dislike hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dislike nghĩa là không thích. dislike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inclination to withhold approval from some person or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dislike
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“He ought to be served as he served the captain,” said Fletcher, who disliked Graham.
Từ trong câu: dislike, ought, serve, captain
Horatio, Jr. Alger, The nugget finders. Nguồn: Project Gutenberg #71174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should dislike teaching, and I couldn't work in a shop, I know.
Từ trong câu: dislike, know, teaching, shop, teach, work
Charles Everett Hall, Some honeymoon!. Nguồn: Project Gutenberg #75754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Others also disliked animal testing because they felt that animals should not be hurt for humans.
Từ trong câu: dislike, other, animal, test, because, feel, hurt, human
«Animal testing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 11012336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I am sure I should have seen it in a moment, if Mrs. Ferrars had took a dislike to me.
Từ trong câu: dislike, sure, see, moment, mrs, take
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should have touched you with my elbow, which you have a right to dislike, I should have filched your clasps of the hand!
Từ trong câu: dislike, touch, elbow, right, hand
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“And if I were in your place I should dislike her; I should resist her.
Từ trong câu: resist, dislike, place
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Nevertheless,” persisted his Lordship, blandly, “I should greatly dislike any public discussion of our Company's affairs.
Từ trong câu: nevertheless, discussion, greatly, dislike, public, affair
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I should think she’d hate to poke herself where she isn’t wanted,” said Jo crossly, for she disliked the trouble of overseeing a fidgety child when she wanted to enjoy herself.
Từ trong câu: crossly, oversee, think, hate, herself, want, dislike, trouble
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reader should be advised that Martins are temperamental and will sometimes refuse to occupy a suitable house because of some dislike for its situation.
Từ trong câu: temperamental, reader, advise, sometimes, refuse, occupy, suitable, house
Edmund J. Sawyer, Bird Houses, Baths and Feeding Shelters: How to Make and Where to Place Them. Nguồn: Project Gutenberg #58586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dislike
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| instinctive dislike | 139 lần |
| cordially dislike | 83 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dislike
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dislike trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ dislike hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dislike xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dislike gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dislike?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dislike: Quá khứ đơn (117 câu), Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.