Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disk”

273 câu thật có từ disk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disk nghĩa là đĩa. disk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disk

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The moon dawn increased rapidly; the disk swam up, and in a moment it was shining in full radiance upon ruins and sea.

    Từ trong câu: disk, moon, dawn, increase, rapidly, swim, up, moment

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Either the moon or the planet Mercury was passing across the sun’s disk.

    Từ trong câu: moon, disk, planet, mercury, either, pass, across

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I reached him just as the sun was going down, and from his window saw the red disc sink.

    Từ trong câu: disc, disk, reach, sun, go, down, window, saw

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moon was just rising and only half her disc was visible over the distant edge of the Hell Garden.

    Từ trong câu: disc, disk, hell, visible, moon, rise, half, distant

    Murray Gilchrist, The stone dragon and other tragic romances. Nguồn: Project Gutenberg #76153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile, the outer parts of the disk were cooling off.

    Từ trong câu: outer, meanwhile, part, disk, cool, off

    «High School Earth Science/Introduction to the Solar System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243784 (bản sửa đổi 4389108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The big engineer was gazing out through the front telescopic window toward the fiery disk of the sun ahead, amazement on his face.

    Từ trong câu: telescopic, big, engineer, gaze, out, front, window, toward

    Edmond Hamilton, Crashing suns. Nguồn: Project Gutenberg #67702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circular disk589 lần
floppy disk219 lần
disk drives148 lần
identical disk160 lần
smaller disk321 lần
logical disk86 lần
sun's disk66 lần
ram disk84 lần
solid disk163 lần
accretion disk40 lần
hard disk698 lần
larger disk166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disk trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ disk hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disk: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.