Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “disk”

247 câu thật có từ disk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disk nghĩa là đĩa. disk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This will reduce disk usage and minimise 'check in' conflicts.

    Từ trong câu: disk, conflict, reduce, usage, minimise, check

    «Pro Engineer/Pro Intralink Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14230 (bản sửa đổi 4304012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Last thing, you will need very much disk space.

    Từ trong câu: disk, last, thing, need, much, space

    «Claymation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106788 (bản sửa đổi 4383530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Check two disks that will be immediately allocated to the new disk group.

    Từ trong câu: allocate, check, disk, immediately, new, group

    «RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/RAC Attack 12c/Install Grid Infrastructure (ASM)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292808 (bản sửa đổi 3824864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The outer edge of the bottom disk will begin to show wear also.

    Từ trong câu: outer, edge, bottom, disk, begin, show, wear

    «Lenses and focal length», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214597 (bản sửa đổi 2445190). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When we run out of pages, the operating system will temporarily remove a page from memory and then write it to disk.

    Từ trong câu: temporarily, run, out, page, operate, system, remove, memory

    «Operating Systems (Hands-On)/Virtual Memory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328087 (bản sửa đổi 2801416). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • circular disk589 lần
  • floppy disk219 lần
  • disk drives148 lần
  • identical disk160 lần
  • smaller disk321 lần
  • logical disk86 lần
  • sun's disk66 lần
  • ram disk84 lần
  • solid disk163 lần
  • accretion disk40 lần
  • hard disk698 lần
  • larger disk166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disk trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ disk hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disk: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (15 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.