Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “disk”

247 câu thật có từ disk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disk nghĩa là đĩa. disk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This presupposes the disk of soon-to-be slave is at least as big as the disk in the golden slave.

    Từ trong câu: disk, presuppose, soon, slave, least, big, golden

    «Building a Beowulf Cluster/Cloning of Slaves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176439 (bản sửa đổi 4103665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can help by removing any finger prints that may be hindering the disks’ functionality.

    Từ trong câu: hinder, help, remove, finger, print, disk, functionality

    «Introduction to Computer Information Systems/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293149 (bản sửa đổi 4084790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This material has high angular momentum, therefore a disk structure is formed.

    Từ trong câu: momentum, angular, material, high, therefore, disk, structure, form

    «Microquasar», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97600 (bản sửa đổi 2818964). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is an excellent walking game, and it requires some knack to play the disk evenly along the road.

    Từ trong câu: knack, excellent, walk, game, require, play, disk, evenly

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng disk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • circular disk589 lần
  • floppy disk219 lần
  • disk drives148 lần
  • identical disk160 lần
  • smaller disk321 lần
  • logical disk86 lần
  • sun's disk66 lần
  • ram disk84 lần
  • solid disk163 lần
  • accretion disk40 lần
  • hard disk698 lần
  • larger disk166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disk trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ disk hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disk: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (15 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.