Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disk”

273 câu thật có từ disk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disk nghĩa là đĩa. disk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disk

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The spike tooth or the disc harrow must work again after the plowing is finished.

    Từ trong câu: disc, disk, harrow, tooth, work, again, plow, finish

    Guaranty Trust Company of New York, The Fabric of Civilization A Short Survey of the Cotton Industry in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #29048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be remembered that an inexperienced observer of the sun might readily mistake a spot of unusual roundness and darkness for a planet's disc.

    Từ trong câu: disc, disk, inexperience, inexperienced, remember, observer, sun, readily

    Richard A. Proctor, Rough Ways Made Smooth: A series of familiar essays on scientific subjects. Nguồn: Project Gutenberg #54557. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must correspond to a primary partition on the first disk.

    Từ trong câu: correspond, primary, partition, first, disk

    «Oberon/ETH Oberon/install», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416237 (bản sửa đổi 4368918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While such procedure lasts, alien access attempts to the subjected disk must be blocked.

    Từ trong câu: alien, procedure, last, access, attempt, subject, disk, block

    «First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected interrupt handlers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395661 (bản sửa đổi 4448760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng disk

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circular disk589 lần
floppy disk219 lần
disk drives148 lần
identical disk160 lần
smaller disk321 lần
logical disk86 lần
sun's disk66 lần
ram disk84 lần
solid disk163 lần
accretion disk40 lần
hard disk698 lần
larger disk166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disk

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disk trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ disk hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disk?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disk: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.