Câu tiếng Anh có từ “disk”
247 câu thật có từ disk hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disk nghĩa là đĩa. disk là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something with a round shape resembling a flat circular plate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disk
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And it is the wax disk that was made by the commercial people you have named?
Từ trong câu: disk, commercial, wax, make, people, name
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This surface forms part of a disk, to which the double action of rotation and rectilinear progression has been given.
Từ trong câu: disk, progression, rotation, surface, form, part, double, action
Th., comte Du Moncel, The telephone, the microphone & the phonograph. Nguồn: Project Gutenberg #75683. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The variously flowered capitula, whose normal tubular disc-flowers have been changed to ligulate flowers, may be termed “double flowers.”
Từ trong câu: disc, disk, flower, normal, change, term, double
Eugenius Warming, A handbook of systematic botany. Nguồn: Project Gutenberg #68580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The principle of the friction disk has found most favor.
Từ trong câu: friction, principle, disk, find, favor
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shutter is formed by a revolving metallic disk out of which a segment has been taken.
Từ trong câu: segment, form, revolve, disk, out, take
Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng disk
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disk
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disk trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ disk hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disk xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disk gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disk?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disk: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), can và could (15 câu), may và might (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.