Câu tiếng Anh có từ “disgusting”
95 câu thật có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disgusting nghĩa là kinh tởm. disgusting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disgusting
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
“Disgusting old beast!” said Adolph, who was getting his master’s shaving-water.
Từ trong câu: disgusting, disgust, old, beast, get, water
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The thought of enjoying the feet of prostitutes was disgusting to him.
Từ trong câu: disgusting, disgust, think, enjoy, foot
R. von Krafft-Ebing, Psychopathia sexualis: With especial reference to contrary sexual instinct A medico-legal study. Nguồn: Project Gutenberg #64931. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was disgusting, heart-breaking, but it had to be done.
Từ trong câu: disgusting, disgust, heart, break
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People who sat near him remarked that his conduct was disgusting.
Từ trong câu: disgusting, disgust, people, sit, near, remark, conduct
Various, The Strand Magazine, Vol. 01, No. 03, March 1891 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #40084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some of these were disgusting enough; so much so, that I will not offend my readers by repeating them.
Từ trong câu: disgusting, disgust, enough, much, offend, reader, repeat
John Benwell, An Englishman's travels in America. Nguồn: Project Gutenberg #10619. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Warm—so warm that, to the average oyster eater, the very thought of one of those bivalves was disgusting.
Từ trong câu: disgusting, disgust, average, warm, think
Pansy, Profiles. Nguồn: Project Gutenberg #74998. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have to admit, however, that the thought which had to come was disgusting, and I wish to make the story about it short.
Từ trong câu: disgusting, admit, however, think, come, disgust, wish, make
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last we saw of her she was cycling away in a pair of breeches with a disgusting banker.
Từ trong câu: banker, cycle, disgusting, cycling, last, saw, away, pair
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the steps of the bank some idle boys were sitting, telling disgusting stories because there was nothing else to do.
Từ trong câu: idle, story, bank, disgusting, disgust, step, else, boy
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgusting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgusting trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disgusting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgusting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgusting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgusting: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.