Câu tiếng Anh có từ “disgusting”
69 câu thật có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disgusting nghĩa là kinh tởm. disgusting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disgusting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some of these were disgusting enough; so much so, that I will not offend my readers by repeating them.
Từ trong câu: disgusting, disgust, enough, much, offend, reader, repeat
John Benwell, An Englishman's travels in America. Nguồn: Project Gutenberg #10619. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whilst rudeness and impertinence will ever be looked upon as disgusting, good manners and politeness will be considered as commendable and beautiful."
Trong khi sự thô lỗ và xấc xược sẽ bị coi là ghê tởm thì cách cư xử tốt và lịch sự sẽ được coi là đáng khen ngợi và đẹp đẽ."
Từ trong câu: disgusting, politeness, whilst, ever, look, disgust, good, manner
Conrad von Bolanden, The Progressionists, and Angela.. Nguồn: Project Gutenberg #33573. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And never allude to it at table, where you will receive little sympathy, and perhaps render yourself disgusting to all who hear you.
Từ trong câu: disgusting, never, allude, table, receive, little, sympathy, perhaps
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Is incest with a sister more shocking to humanity than the well-known unnatural pathic but I will not continue the disgusting comparison.
Từ trong câu: disgusting, shocking, sister, shock, humanity, well, know, unnatural
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Madam," said the Squire, with mingled dignity and contempt, "you will excuse my saying that you are simply disgusting!
Từ trong câu: madam, mingle, contempt, disgusting, disgust, dignity, excuse, say
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgusting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgusting trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disgusting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgusting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgusting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgusting: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.