Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disgusting”

94 câu thật có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disgusting nghĩa là kinh tởm. disgusting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disgusting

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It has one of the most disgusting oders possible, and is not very pleasant to be near.

    Từ trong câu: disgusting, disgust, possible, pleasant, near

    Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • St. Patrick's Cathedral is a fine object of ancient ecclesiastical architecture, but surrounded by filth and poverty of the most disgusting kind.

    Từ trong câu: disgusting, cathedral, fine, object, ancient, architecture, surround, poverty

    Thomas Walford, The Scientific Tourist through Ireland in which the traveller is directed to the principal objects of antiquity, art, science & the picturesque. Nguồn: Project Gutenberg #48757. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Utmost confusion appears to exist about each hospital; consequently, duties are neglected, and a state of the most disgusting want of cleanliness exists."

    Từ trong câu: disgusting, confusion, appear, exist, hospital, consequently, duty, neglect

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I hate your immense loads of meat, that is country all over; extreme disgusting to those who are in the least acquainted with high life."

    Từ trong câu: disgusting, hate, immense, load, meat, country, extreme, disgust

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They live in rude huts built of sticks and mud, and they subsist upon the most disgusting of foods.

    Từ trong câu: subsist, rude, disgusting, disgust, hut, live, build, stick

    Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgusting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgusting trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disgusting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgusting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgusting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgusting: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.