Câu tiếng Anh có từ “disgusting”
69 câu thật có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disgusting nghĩa là kinh tởm. disgusting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disgusting
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
They live in rude huts built of sticks and mud, and they subsist upon the most disgusting of foods.
Từ trong câu: subsist, rude, disgusting, disgust, hut, live, build, stick
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgusting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgusting trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disgusting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgusting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgusting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgusting: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.