Câu tiếng Anh có từ “disgusting”
95 câu thật có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disgusting nghĩa là kinh tởm. disgusting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: highly offensive; arousing aversion or disgust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disgusting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I told her I liked her immensely, and she frowned as if I had said something disgusting.
Từ trong câu: disgusting, tell, like, immensely, something, disgust
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the fifth day that these wretched men had passed without food of any kind except the disgusting morsel they had attempted to swallow.
Từ trong câu: disgusting, fifth, day, man, pass, food, kind, except
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once more she had that really rather disgusting suspicion that her life till now had not only been loud but empty.
Từ trong câu: suspicion, disgusting, disgust, loud, once, really, rather, life
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man in a disgusting stage of intoxication had cut his arm badly, and had come to have it bound up.
Từ trong câu: badly, disgusting, disgust, man, stage, cut, arm, come
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had been a tall man before he was bowed by his disgusting sickness, and even now he walked with a vigorous step.
Từ trong câu: vigorous, disgusting, disgust, sickness, tall, man, even, now
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disgusting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disgusting trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ disgusting hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disgusting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disgusting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disgusting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disgusting: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.