Câu tiếng Anh có từ “daylight”
364 câu thật có từ daylight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daylight nghĩa là ánh sáng ban ngày. daylight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daylight
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is no daylight inside, so you may feel that the air in there is very still.
Từ trong câu: daylight, inside, feel, air, still
«Gifu Prefecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280992 (bản sửa đổi 9579296). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may be Australia's first daylight bank robbery.
Từ trong câu: daylight, robbery, first, bank
«Carcoar, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146509 (bản sửa đổi 10259973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There's not more than an hour of daylight left, but if you take your notebook you may be able to get some rough sketch of the place.
Từ trong câu: daylight, hour, leave, take, notebook, able, get, rough
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The daylight meanwhile was beginning to discover to the Iroquois the theft that I was making of myself; I feared that they might surprise me in this innocent misdemeanor.
Từ trong câu: misdemeanor, daylight, meanwhile, begin, discover, theft, make, myself
J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pushed back too, as if meant to be out of sight! i will look into it—cost me what it may, I will look into it—and directly too—by daylight.
Từ trong câu: cost, push, daylight, back, mean, out, sight, look
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Finding it impossible to sleep, I longed for daylight to dawn, that I might rise and pursue my customary avocations.
Từ trong câu: finding, customary, dawn, daylight, pursue, find, impossible, sleep
Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was very probable that he might not come home till daylight, and it would now be folly to waste any more anxiety upon him.
Từ trong câu: folly, probable, anxiety, come, home, till, daylight, now
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 6 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daylight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daylight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daylight trong kho câu?
- Kho câu có 364 câu có từ daylight hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daylight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daylight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daylight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daylight: Quá khứ đơn (89 câu), Câu phủ định (57 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.