Câu tiếng Anh có từ “database”
240 câu thật có từ database hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: database nghĩa là cơ sở dữ liệu. database là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organized body of related information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ database
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The database can be browsed by classes or searched by keyword.
Từ trong câu: browse, database, class, search
«Chemical Information Sources/SIRCh/Chemistry Databases on the Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244189 (bản sửa đổi 4640638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The database itself may be administered by the private sector.
Từ trong câu: administer, database, itself, private, sector
«British National Fingerprint Database begins without parliamentary consultation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8226 (bản sửa đổi 4814904). · English Wikinews · CC BY 2.5
The realisation is based on a database who was developed by the Inscription-offices in Greifswald and Mainz.
Từ trong câu: realisation, base, database, develop, inscription, office
«Die Deutschen Inschriften», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307460 (bản sửa đổi 8574291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Copyright in a database is infringed if a “substantial part” of the database is copied by another unauthorised party.
Từ trong câu: infringe, copyright, database, substantial, part, copy, another, unauthorised
«UK Database Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32965 (bản sửa đổi 4421616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some functions may not be supported by some databases, if they are not SQL compliant, and offer no equivalent function.
Từ trong câu: compliant, function, support, database, offer, equivalent
«Java Persistence/Criteria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282432 (bản sửa đổi 4667443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An object is an entity that is represented by information in a content collection or database.
Từ trong câu: entity, object, represent, information, content, collection, database
«Information retrieval», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304446 (bản sửa đổi 2617264). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This will be supported by multi-terrabyte databases, advanced data browsers, and query managers, and will be linked to the Joint Tactical Internet.
Từ trong câu: query, manager, data, browser, joint, multi, database, link
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng database
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relational database | 328 lần |
| mysql database | 58 lần |
| database management | 179 lần |
| sql database | 43 lần |
| bibliographic database | 32 lần |
| database schema | 34 lần |
| database server | 58 lần |
| distributed database | 70 lần |
| online database | 81 lần |
| xml database | 34 lần |
| oracle database | 39 lần |
| sqlite database | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ database
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ database trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ database hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ database xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ database gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ database?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ database: can và could (27 câu), may và might (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.