Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “database”
240 câu thật có từ database hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: database nghĩa là cơ sở dữ liệu. database là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organized body of related information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ database
Many types of business and people use a database to organize information about their company, or work.
Từ trong câu: database, many, type, business, people, use, organize, information
«The Computer Revolution/Databases/Creating a Database», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265907 (bản sửa đổi 3514206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When schedule is done for the next school year, the database can be used to place students in the appropriate classes.
Từ trong câu: database, schedule, next, school, year, use, place, student
«Computer Information Systems in Education/Chapter 2/Section 1 -- How do we use IS in schools?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189575 (bản sửa đổi 4102180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The site of The Washington Post gave the daily news online, with a full database of articles including images, sound and video.
Từ trong câu: daily, image, online, including, site, database, video, news
Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng database
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- relational database328 lần
- mysql database58 lần
- database management179 lần
- sql database43 lần
- bibliographic database32 lần
- database schema34 lần
- database server58 lần
- distributed database70 lần
- online database81 lần
- xml database34 lần
- oracle database39 lần
- sqlite database26 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ database
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ database trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ database hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ database xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ database gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ database?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ database: can và could (27 câu), may và might (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.