Câu tiếng Anh có từ “database”
240 câu thật có từ database hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: database nghĩa là cơ sở dữ liệu. database là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organized body of related information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ database
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is alleged he tracked her on the police database.
Từ trong câu: allege, database, track, police
«Up to 31 women sue UK police force over rapist officer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=223588 (bản sửa đổi 4829415). · English Wikinews · CC BY 2.5
This demo database that you created has no important information.
Từ trong câu: demo, database, create, important, information
«GNU Health/First Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260381 (bản sửa đổi 4425004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He focused on fields such as forensic anthropology, genetics, and also organized existing information in databases.
Từ trong câu: forensic, focus, field, anthropology, genetics, organize, exist, information
«Richard Jantz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757786 (bản sửa đổi 8692974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng database
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| relational database | 328 lần |
| mysql database | 58 lần |
| database management | 179 lần |
| sql database | 43 lần |
| bibliographic database | 32 lần |
| database schema | 34 lần |
| database server | 58 lần |
| distributed database | 70 lần |
| online database | 81 lần |
| xml database | 34 lần |
| oracle database | 39 lần |
| sqlite database | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ database
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ database trong kho câu?
- Kho câu có 240 câu có từ database hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ database xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ database gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ database?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ database: can và could (27 câu), may và might (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.