Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “database”

240 câu thật có từ database hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: database nghĩa là cơ sở dữ liệu. database là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an organized body of related information. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The unit would prefer searching the information online through some search engines like Google rather than constructing its own online database.

    Từ trong câu: unit, construct, database, prefer, engine, search, information, online

    «Knowledge Management Cases in a University in Asia/Knowledge Management Study in a University Counseling Unit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277107 (bản sửa đổi 4445016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Who would want to keep a system when it is not increasing database production, or European market share, and, indeed, might be actively harmful?

    Từ trong câu: harmful, actively, database, want, keep, system, increase, production

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Second, are the principal beneficiaries of the database right in Europe producing databases they would not have produced otherwise?

    Từ trong câu: beneficiary, second, principal, database, right, produce, otherwise

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, a payroll department would not benefit from a multidimensional database because the employee names differ, as do their SIN numbers.

    Từ trong câu: payroll, example, department, benefit, database, because, employee, name

    «The Computer Revolution/Databases/Database Models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98661 (bản sửa đổi 3106917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng database

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • relational database328 lần
  • mysql database58 lần
  • database management179 lần
  • sql database43 lần
  • bibliographic database32 lần
  • database schema34 lần
  • database server58 lần
  • distributed database70 lần
  • online database81 lần
  • xml database34 lần
  • oracle database39 lần
  • sqlite database26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ database

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ database trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ database hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ database xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ database gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ database?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ database: can và could (27 câu), may và might (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.