Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “damply”

24 câu thật có từ damply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: damply nghĩa là ẩm ướt. damply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a damp manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ damply

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He wore no coat, and a blue silk shirt hung damply to his body.

    Từ trong câu: damply, wear, coat, blue, silk, shirt, hang, body

    Wallace Thurman, The blacker the berry. Nguồn: Project Gutenberg #78747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The night was damply warm, and he drew a long breath, feeling refreshed by the wind which was blowing.

    Đêm ấm áp, anh hít một hơi dài, cảm thấy sảng khoái nhờ gió thổi qua.

    Từ trong câu: damply, night, warm, draw, long, breath, feel, refresh

    Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She looked rumpled and beaten, her hair straggling damply on her shoulders and her eyes puffed and red from crying.

    Từ trong câu: damply, look, beat, hair, shoulder, eye, red, cry

    Roger D. Aycock, To Remember Charlie By. Nguồn: Project Gutenberg #31599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When she reached the office her feet were wet and cold and the hems of her skirts flapped damply at her ankles.

    Từ trong câu: damply, reach, office, foot, wet, cold, skirt, flap

    Rose Wilder Lane, Diverging roads. Nguồn: Project Gutenberg #74612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked at us over her bowed head, with eyes that blinked damply above his quivering nostrils; his mouth was set as steel.

    Từ trong câu: damply, look, bow, head, eye, blink, above, quiver

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #45839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rain was sheeting down in a terrific cloud burst, so that their clothes clung to them damply and they began to shiver.

    Từ trong câu: damply, rain, sheet, down, terrific, cloud, burst, clothes

    Laura Lee Hope, The Outdoor Girls at Wild Rose Lodge; or, the Hermit of Moonlight Falls. Nguồn: Project Gutenberg #8211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His light brown hair curled damply about his sun-browned forehead, and he wore an old, misshapen hat set far back on his pretty head.

    Từ trong câu: damply, light, brown, hair, sun, forehead, wear, old

    Janie Prichard Duggan, The little acrobat: a story of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #69064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ damply

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damply trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ damply hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ damply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damply?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damply: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.