Câu tiếng Anh có từ “damply”
24 câu thật có từ damply hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: damply nghĩa là ẩm ướt. damply là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a damp manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ damply
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The night was damply warm, and he drew a long breath, feeling refreshed by the wind which was blowing.
Đêm ấm áp, anh hít một hơi dài, cảm thấy sảng khoái nhờ gió thổi qua.
Từ trong câu: damply, night, warm, draw, long, breath, feel, refresh
Émile Zola, Work [Travail]. Nguồn: Project Gutenberg #55282. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every now and then he nervously ran his fingers through his straight black hair, which lay damply plastered to his head.
Từ trong câu: damply, every, now, nervously, run, finger, straight, black
Lou, 1915?-1981 Tabakow, Faithfully Yours. Nguồn: Project Gutenberg #24566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ damply
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ damply trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ damply hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ damply xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ damply gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ damply?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ damply: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ tiếp diễn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.