Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cynicism”

97 câu thật có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynicism nghĩa là tính hoài nghi. cynicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cynical feeling of distrust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cynicism

Danh sách câu dẫn chứng (97 câu)

  • It is refreshing to turn from cynicism and prurience, to gentle and more harmless pleasantry.

    Từ trong câu: prurience, refresh, turn, cynicism, gentle, harmless

    A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is deucedly in the way," he continued, in his usual tone of easy cynicism.

    Từ trong câu: usual, tone, continue, cynicism, easy, way

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When once the impressions of London life began to crowd thickly upon her, she completely forgot her sister’s warning about the cynicism of public opinion.

    Từ trong câu: thickly, once, opinion, warning, cynicism, forget, public, warn

    Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Cynics (, ) were an important group of philosophers from the ancient school of Cynicism.

    Từ trong câu: cynic, important, group, philosopher, ancient, school, cynicism

    «Cynic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140713 (bản sửa đổi 9272138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, displays of religious devotion are met with biting cynicism and blasphemy.

    Từ trong câu: devotion, moreover, display, religious, meet, bite, cynicism

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242064 (bản sửa đổi 4622572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This failure and widespread disdain contributed to a long lasting cynicism towards unions and collective action in North Carolina.

    Từ trong câu: disdain, failure, widespread, contribute, long, last, cynicism, toward

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Betty McCoy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207761 (bản sửa đổi 2142239). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • 'He has not allowed all human feeling to be replaced by a cheap mask of Pall Mall cynicism.'

    Từ trong câu: mall, allow, human, feel, replace, cheap, mask, cynicism

    Grant Allen, Miss Cayley's Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #30970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cynicism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affectation of cynicism15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynicism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynicism trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynicism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynicism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynicism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynicism: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.