Câu tiếng Anh có từ “cynicism”
97 câu thật có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynicism nghĩa là tính hoài nghi. cynicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cynical feeling of distrust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynicism
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But cynicism found no echo in the large and sympathetic temper of Alfred.
Từ trong câu: cynicism, find, echo, large, sympathetic, temper
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 05 (From Charlemagne to Frederick Barbarossa). Nguồn: Project Gutenberg #10151. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What are the ghosts of a myriad Blue Laws compared with the transplanted cynicism of one "Saturday Review"?
Từ trong câu: cynicism, myriad, transplant, ghost, blue, law, compare, saturday
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cynicism (ancient) – A philosophy of living simply, rejecting materialism.
Từ trong câu: cynicism, ancient, philosophy, live, simply, reject, materialism
«Doing Philosophy/Beginner’s Philosophy Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324183 (bản sửa đổi 2746603). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It makes for conservatism in the one, for an anarchic cynicism in the other—and is an error in both.
Từ trong câu: cynicism, anarchic, make, error
Arthur, comte de Gobineau, The inequality of human races. Nguồn: Project Gutenberg #69751. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The argument that cynicism detracts from political value, in this case, is then undermined.
Từ trong câu: detract, cynicism, argument, political, value, case, undermine
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262826 (bản sửa đổi 4585750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is refreshing to turn from cynicism and prurience, to gentle and more harmless pleasantry.
Từ trong câu: prurience, refresh, turn, cynicism, gentle, harmless
A. G. K. L'Estrange, History of English Humour, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #18906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cynicism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectation of cynicism | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynicism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynicism trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynicism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynicism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynicism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynicism: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.