Câu tiếng Anh có từ “cynicism”
97 câu thật có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynicism nghĩa là tính hoài nghi. cynicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cynical feeling of distrust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynicism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But she was altogether free from cynicism, bitterness, or the least tendency to pride of intellect.
Từ trong câu: cynicism, altogether, free, least, tendency, pride, intellect
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He stood there watching her out of sight with an unconscious smile of the most refined and subtle cynicism.
Từ trong câu: cynicism, stand, watch, out, sight, unconscious, smile, subtle
Various, Stories by American Authors, Volume 7. Nguồn: Project Gutenberg #31134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If we had only earth to look to, despair of the race, exprest in settled melancholy apathy, or in fierce cynicism, were the wisest attitude.
Từ trong câu: cynicism, earth, look, despair, race, settle, melancholy, fierce
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 07: Hale to Farrar. Nguồn: Project Gutenberg #44441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was one of the most gifted, warmest-hearted friends; his cynicism was all upon the surface, and was never unkind, the big heart beat true beneath.
Từ trong câu: cynicism, gift, warm, heart, friend, surface, never, unkind
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For, although Mr. Hardy is a pessimist, he has not the least tincture of cynicism.
Từ trong câu: pessimist, cynicism, although, mr, least
William Lyon Phelps, Essays on Modern Novelists. Nguồn: Project Gutenberg #38068. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cynicism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectation of cynicism | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynicism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynicism trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynicism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynicism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynicism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynicism: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.