Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cynicism”

97 câu thật có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynicism nghĩa là tính hoài nghi. cynicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cynical feeling of distrust. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cynicism

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But there was always a tinge of cynicism in Miss Pole’s remarks.

    Từ trong câu: cynicism, always, miss, remark

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there was Rose, a man of twenty-five, a curious mixture of knowledge, cynicism, energy, and affectionateness.

    Rồi còn có Rose, một người đàn ông hai mươi lăm tuổi, là sự pha trộn kỳ lạ giữa kiến ​​thức, tính hoài nghi, nghị lực và tình cảm.

    Từ trong câu: cynicism, rise, man, twenty, five, curious, mixture, knowledge

    Arthur Christopher Benson, Father Payne. Nguồn: Project Gutenberg #12264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no cynicism about it.

    Từ trong câu: cynicism

    Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He does not profess cynicism, nor satirize society with malice; there is no man more humble, none more simple; his interests are human and concrete, not abstract.

    Từ trong câu: cynicism, profess, society, malice, man, humble, none, simple

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I fear that there is often something provocative of cynicism in sundry of the aspects of fashionable devotion, but on such an occasion as the present it could hardly be otherwise.

    Từ trong câu: cynicism, provocative, fear, often, something, aspect, fashionable, devotion

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is truth in the cynicism that calls marriage a trial; but even the cynic will admit that a trial may end in an acquittal.

    Từ trong câu: cynic, truth, cynicism, call, marriage, trial, even, admit

    G. K. Chesterton, Fancies Versus Fads. Nguồn: Project Gutenberg #60164. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cynicism

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affectation of cynicism15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynicism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynicism trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynicism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynicism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynicism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynicism: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.