Câu tiếng Anh có từ “cynicism”
97 câu thật có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynicism nghĩa là tính hoài nghi. cynicism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a cynical feeling of distrust. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynicism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It will confirm Mr. Beverly in his cynicism regarding her want of taste.
Từ trong câu: cynicism, confirm, mr, regard, want, taste
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"With some rare exceptions, you will not find any rude scoffing, violent expressions, unfashionable cynicism, harsh systems, or exclusive intolerance.
Từ trong câu: cynicism, unfashionable, scoff, rare, exception, find, rude, violent
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, as an incarnate cynicism, she will pass; as a work of art she is admittedly one of her great creator's failures.
Từ trong câu: cynicism, admittedly, thus, pass, work, art, great, failure
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anger, cynicism, stubborn morality--all had ended in a feeling of good-will towards each other and towards the city which had received them.
Từ trong câu: cynicism, anger, stubborn, morality, end, feel, good, toward
E. M. Forster, Where Angels Fear to Tread. Nguồn: Project Gutenberg #2948. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is truth in the cynicism that calls marriage a trial; but even the cynic will admit that a trial may end in an acquittal.
Từ trong câu: cynic, truth, cynicism, call, marriage, trial, even, admit
G. K. Chesterton, Fancies Versus Fads. Nguồn: Project Gutenberg #60164. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cynicism
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| affectation of cynicism | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynicism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynicism trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ cynicism hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynicism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynicism gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynicism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynicism: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.