Câu tiếng Anh có từ “cycling”
32 câu thật có từ cycling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cycling nghĩa là đi xe đạp. cycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of traveling on a bicycle or motorcycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cycling
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Like everything else, however, if carried to excess, cycling becomes a positive evil.
Từ trong câu: cycling, like, everything, else, however, carry, excess, cycle
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Continued protests and mass cycling tours created an awareness that eventually changed the way of thinking about transportation policies.
Từ trong câu: cycling, continue, protest, mass, cycle, tour, create, awareness
«Lentis/Bicycling in the Netherlands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260411 (bản sửa đổi 4412698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You must have a law that you take the left side of the road when you are cycling for instance.
Từ trong câu: cycling, law, take, leave, side, road, cycle, instance
Alexander Sutherland Neill, A Dominie Dismissed. Nguồn: Project Gutenberg #57059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of cycling in the Park she went to Pembroke Road, according to the report furnished to Renouf, nearly every day.
Từ trong câu: cycling, instead, cycle, park, go, road, accord, report
William Le Queux, Whoso Findeth a Wife. Nguồn: Project Gutenberg #40837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is due, in large part, to high taxation of both fuels and certainly makes cycling an appealing alternative when compared on a cost basis.
Từ trong câu: cycling, due, large, part, high, fuel, certainly, make
«Lentis/Bicycling in the Netherlands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260411 (bản sửa đổi 4412698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Members of most cycling touring clubs can arrange for the entry of motor-cycles free of duty.
Từ trong câu: entry, cycle, cycling, motor, member, tour, club, arrange
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The past few seasons have witnessed quite a 'boom' in cycling and a great increase in the number of riders.
Từ trong câu: rider, cycle, boom, cycling, past, season, witness, quite
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other clubs such as the Bodybuilding Club do the same however the Cycling team races all over campus.
Các câu lạc bộ khác như Câu lạc bộ Thể hình cũng làm như vậy, tuy nhiên đội Đạp xe sẽ đua khắp khuôn viên trường.
Từ trong câu: campus, cycle, team, race, cycling, club, however
«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cycling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cycling trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ cycling hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cycling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cycling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cycling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cycling: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.