Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cycling”

32 câu thật có từ cycling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cycling nghĩa là đi xe đạp. cycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of traveling on a bicycle or motorcycle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cycling

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Male scissortail sergeants undergo brood cycling, in which they switch between a mating phase and a parental phase.

    Những con trung sĩ đuôi cắt đuôi đực trải qua quá trình ấp trứng, trong đó chúng chuyển đổi giữa giai đoạn giao phối và giai đoạn làm cha mẹ.

    Từ trong câu: cycling, male, undergo, brood, cycle, switch, mate, phase

    «Scissortail sergeant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041854 (bản sửa đổi 10938966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cycling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cycling trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ cycling hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cycling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cycling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cycling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cycling: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.