Câu tiếng Anh có từ “cycling”
32 câu thật có từ cycling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cycling nghĩa là đi xe đạp. cycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of traveling on a bicycle or motorcycle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cycling
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
People visit the forest for walking, cycling, birdwatching and learning about the Robin Hood stories.
Từ trong câu: cycling, people, visit, forest, walk, cycle, learn, robin
«Sherwood Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7446 (bản sửa đổi 10974345). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His hobbies include squash, cycling, skating, foreign films and Italian cooking.
Sở thích của anh ấy bao gồm bóng quần, đạp xe, trượt băng, xem phim nước ngoài và nấu ăn Ý.
Từ trong câu: cycling, squash, hobby, include, cycle, skate, foreign, film
«Terrence Prendergast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502954 (bản sửa đổi 9029346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Two girls in cycling costume came out of a gateway with their machines; they were going to the woods.
Từ trong câu: cycling, girl, cycle, costume, come, out, gateway, machine
Martin Andersen Nexø, Pelle the Conqueror: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #7794. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our amusements, after all, are the main thing in life, and of these I have found cycling the most satisfactory.
Từ trong câu: cycling, amusement, main, thing, life, find, cycle, satisfactory
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some hours of cycling brought us to the magnificent chaos of graven stone that fronts eternity on a barren field by a lonely shore.
Từ trong câu: cycling, hour, cycle, bring, magnificent, chaos, stone, front
Israel Zangwill, Italian Fantasies. Nguồn: Project Gutenberg #56264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two great recreation amusements that everybody engages in are cycling and skating.
Từ trong câu: skate, skating, recreation, cycle, cycling, great, amusement, everybody
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cycling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cycling trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ cycling hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cycling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cycling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cycling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cycling: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.