Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cycling”

32 câu thật có từ cycling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cycling nghĩa là đi xe đạp. cycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of traveling on a bicycle or motorcycle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cycling

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He hung up the receiver, went up to his room and got into cycling kit.

    Từ trong câu: cycling, hang, up, go, room, get, cycle, kit

    Charles Goddard, The Perils of Pauline. Nguồn: Project Gutenberg #6065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I found the first one spring day when cycling over the high down country near Dorchester.

    Từ trong câu: cycling, find, first, spring, day, cycle, high, down

    W. H. Hudson, The book of a naturalist. Nguồn: Project Gutenberg #79577. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of cycling in the Park she went to Pembroke Road, according to the report furnished to Renouf, nearly every day.

    Từ trong câu: cycling, instead, cycle, park, go, road, accord, report

    William Le Queux, Whoso Findeth a Wife. Nguồn: Project Gutenberg #40837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last we saw of her she was cycling away in a pair of breeches with a disgusting banker.

    Từ trong câu: banker, cycle, disgusting, cycling, last, saw, away, pair

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cycling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cycling trong kho câu?
Kho câu có 32 câu có từ cycling hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cycling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cycling gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cycling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cycling: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.