Câu tiếng Anh có từ “crudely”
62 câu thật có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crudely nghĩa là một cách thô thiển. crudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a crude or unrefined manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crudely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The windows were cracked and broken, and upon the roof were signs of leaks that had been crudely patched.
Từ trong câu: crudely, window, crack, break, roof, sign, leak
Upton Sinclair, King Coal. Nguồn: Project Gutenberg #7522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then as she struggled to get free he coarsely and crudely reminded her that he had come to stay the night.
Sau đó, khi cô vùng vẫy để thoát ra, anh ta nhắc nhở cô một cách thô lỗ và thô lỗ rằng anh ta đã đến ở lại qua đêm.
Từ trong câu: crudely, struggle, get, free, remind, come, stay, night
Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her crudely fashioned blue dress was of a coarse cotton fabric and her dingy head rag had long lost its original color.
Từ trong câu: crudely, fashion, blue, dress, coarse, cotton, fabric, head
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She and the father she had meant to win with loving diplomacy had stumbled upon each other crudely in a railway station.
Từ trong câu: crudely, father, mean, win, love, stumble, railway, station
C. N. Williamson, A Soldier of the Legion. Nguồn: Project Gutenberg #20815. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His legs were wrapped in crudely tanned hides made from game he had killed.
Từ trong câu: tanned, crudely, leg, wrap, hide, make, game, kill
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People flocked to see these presentations that crudely reproduced not merely static likenesses, but moving realities, just as they had appeared before the camera.
Từ trong câu: static, crudely, people, see, presentation, reproduce, merely, likeness
Henry Albert Phillips, The photodrama. Nguồn: Project Gutenberg #70937. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crudely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crudely trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crudely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crudely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crudely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crudely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.