Câu tiếng Anh có từ “crudely”
62 câu thật có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crudely nghĩa là một cách thô thiển. crudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a crude or unrefined manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crudely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This, somewhat crudely put, may serve to indicate the field of historical or comparative jurisprudence.
Từ trong câu: crudely, somewhat, put, serve, indicate, field, historical, comparative
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, the root of sacrifice is self-sacrifice, however crudely it may be expressed.
Từ trong câu: crudely, word, root, sacrifice, self, however, express
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By and by we may learn to be a little ashamed of our crudely ambitious generalizations.
Từ trong câu: crudely, learn, little, ashamed, ambitious, generalization
Samuel McChord Crothers, The Pardoner's Wallet. Nguồn: Project Gutenberg #73172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowadays, we may find a house with a beautiful hall, but the chances are it is spoiled by crudely designed fittings.
Từ trong câu: crudely, nowadays, find, house, beautiful, hall, chance, spoil
Elsie De Wolfe, The House in Good Taste. Nguồn: Project Gutenberg #14715. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crudely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crudely trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crudely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crudely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crudely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crudely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.