Câu tiếng Anh có từ “crudely”
62 câu thật có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crudely nghĩa là một cách thô thiển. crudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a crude or unrefined manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crudely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Each cabin seems crudely made; none more so than King-Lu’s; which is dusty and has a literal dirt floor.
Từ trong câu: crudely, cabin, seem, make, none, king, dusty, literal
«First Cow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301942 (bản sửa đổi 2588315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The crudely made garments were starched with a solution of flour or meal and water which was strained and then boiled.
Từ trong câu: crudely, make, garment, solution, flour, meal, water, strain
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, worst of all, is the minaret crudely built on the corner of the roof, for this is another of the many Christian churches in Turkey which have been transformed into mosques.
Từ trong câu: crudely, bad, build, corner, roof, another, many, christian
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The walls of the room into which John invited his callers were crudely plestered with newspapers and the small space was crowded with furniture of various kinds and periods.
Từ trong câu: caller, crudely, wall, room, invite, newspaper, small, space
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crudely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crudely trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crudely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crudely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crudely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crudely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.