Câu tiếng Anh có từ “crudely”
62 câu thật có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crudely nghĩa là một cách thô thiển. crudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a crude or unrefined manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crudely
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But the mass of the Sun, Jupiter, or even the Earth could only be crudely estimated at the time.
Từ trong câu: crudely, mass, sun, even, earth, estimate, time
«Astronomy college course/Galilean moons of Jupiter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157449 (bản sửa đổi 2722143). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The people here are young and strong, and you can't blame them if they interpret that text a little crudely.
Từ trong câu: crudely, people, young, strong, blame, interpret, text, little
Robert Herrick, The Web of Life. Nguồn: Project Gutenberg #7828. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crudely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crudely trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crudely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crudely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crudely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crudely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.