Câu tiếng Anh có từ “crudely”
62 câu thật có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crudely nghĩa là một cách thô thiển. crudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a crude or unrefined manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crudely
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He glanced quickly about the crudely furnished little room hung with cheap crayon portraits.
Từ trong câu: crudely, glance, quickly, furnish, little, room, hang, cheap
Ellen Anderson Gholson Glasgow, The Wheel of Life. Nguồn: Project Gutenberg #14696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Translating crudely from the letter I read aloud to our little circle: "Dear Madame, you have saved my life.
Từ trong câu: crudely, translate, letter, read, aloud, little, circle, dear
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then as she struggled to get free he coarsely and crudely reminded her that he had come to stay the night.
Sau đó, khi cô vùng vẫy để thoát ra, anh ta nhắc nhở cô một cách thô lỗ và thô lỗ rằng anh ta đã đến ở lại qua đêm.
Từ trong câu: crudely, struggle, get, free, remind, come, stay, night
Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then taking from his beads a heavy silver cross, crudely shaped and wrought, he rose and placed it on the table.
Từ trong câu: crudely, take, heavy, silver, cross, shape, rise, place
Margaret Hill McCarter, The Price of the Prairie: A Story of Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #31524. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time I began to recognize other faces not unknown to me, crudely illuminated by the raw colors of the railway-lights.
Từ trong câu: crudely, time, begin, recognize, face, unknown, illuminate, raw
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Archer asked, wondering a little crudely if he needed money.
Từ trong câu: money, crudely, ask, wonder, little, need
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crudely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crudely trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crudely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crudely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crudely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crudely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.