Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crudely”

62 câu thật có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crudely nghĩa là một cách thô thiển. crudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a crude or unrefined manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crudely

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • From this uncle, Chuba borrowed a crudely built small boat, held together with wire and wooden pegs.

    Từ trong câu: crudely, uncle, borrow, build, small, boat, hold, together

    Andy Adams, Mystery of the Chinese Ring. Nguồn: Project Gutenberg #51608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Translating crudely from the letter I read aloud to our little circle: "Dear Madame, you have saved my life.

    Từ trong câu: crudely, translate, letter, read, aloud, little, circle, dear

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each cabin seems crudely made; none more so than King-Lu’s; which is dusty and has a literal dirt floor.

    Từ trong câu: crudely, cabin, seem, make, none, king, dusty, literal

    «First Cow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301942 (bản sửa đổi 2588315). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A vivid picture sketched crudely, judged from the artistic view-point; but a picture to touch the heart of the people.

    Từ trong câu: crudely, vivid, picture, sketch, judge, artistic, view, point

    E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crudely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crudely trong kho câu?
Kho câu có 62 câu có từ crudely hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crudely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crudely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 47 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crudely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crudely: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.