Câu tiếng Anh có từ “crossing”
105 câu thật có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossing nghĩa là băng qua. crossing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: traveling across. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He turned as if to go back, then came the thought he could not now retrace his steps beyond the first crossing.
Từ trong câu: crossing, retrace, turn, go, back, come, think, now
Harold Bell Wright, The Mine with the Iron Door. Nguồn: Project Gutenberg #65995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One reason is, they are not allowed to learn the art of swimming, and are incapable of crossing the most inconsiderable stream.
Từ trong câu: swim, crossing, stream, swimming, reason, allow, learn, art
Solomon, 1808-1863? Northup, Twelve Years a Slave Narrative of Solomon Northup, a Citizen of New-York, Kidnapped in Washington City in 1841, and Rescued in 1853, from a Cotton Plantation near the Red River in Louisiana. Nguồn: Project Gutenberg #45631. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Won’t you play me to sleep,” he asked, “on the nursery piano?” and as she was crossing to the day-nursery he added thoughtlessly, “And shut that window.
Từ trong câu: piano, crossing, cross, play, sleep, ask, nursery, day
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Crossing Stephen’s, that is, my Green, remembered that his countrymen and not mine had invented what Cranly the other night called our religion.
Từ trong câu: invent, mine, crossing, cross, green, remember, night, call
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While these thoughts were engrossing her, the front door opened and Rachel heard a firm footstep which was not Luke's crossing the hall.
Từ trong câu: engross, engrossing, crossing, think, front, door, open, hear
Evelyn R. Garratt, Luke's wife. Nguồn: Project Gutenberg #71564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not a very promising subject, one would think, for the Australian pastures, but the flesh was excellent; and climate and crossing of breeds work wonders.
Từ trong câu: breed, flesh, climate, crossing, promise, subject, think, excellent
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossing trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossing: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.