Câu tiếng Anh có từ “crossing”
154 câu thật có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossing nghĩa là băng qua. crossing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: traveling across. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The race of which he comes has been, more or less, mixing and crossing ever since, but always retaining the issue within its own community.
Từ trong câu: crossing, race, come, less, mix, cross, ever, since
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even small irregular patches at road-crossings have been cultivated for the precious grain these last two years.
Từ trong câu: patch, grain, precious, crossing, cultivate, irregular, even, small
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Darwin has informed us, in his late invaluable work, that crossing induces the appearance of new characters.
Từ trong câu: cross, inform, invaluable, late, crossing, appearance, induce, work
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossing trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossing: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.