E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crossing”

100 câu thật có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crossing nghĩa là băng qua. crossing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: traveling across. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crossing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This concurrence is effected by crossing, and the result is, as one would be led to expect upon our doctrine, great beneficial effects.

    Từ trong câu: beneficial, concurrence, crossing, effect, cross, result, lead, expect

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not a very promising subject, one would think, for the Australian pastures, but the flesh was excellent; and climate and crossing of breeds work wonders.

    Từ trong câu: breed, flesh, climate, crossing, promise, subject, think, excellent

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • More and angrier words would have been exchanged, but the marshals, crossing their lances between them, compelled them to separate.

    Từ trong câu: lance, exchange, between, cross, separate, angry, crossing, word

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossing trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossing: Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.