Câu tiếng Anh có từ “crossing”
70 câu thật có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossing nghĩa là băng qua. crossing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: traveling across. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The crossing of the "t" is high and is at the top of the letter.
Từ trong câu: crossing, cross, not, high, top, letter
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
South of the city they succeeded after heavy fighting in crossing the Somme at some points.
Từ trong câu: crossing, succeed, south, city, heavy, fight, cross, point
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had arrived at the river at two o'clock that morning, too played out to attempt the crossing then.
Từ trong câu: crossing, o'clock, arrive, river, morning, play, out, attempt
George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He turned as if to go back, then came the thought he could not now retrace his steps beyond the first crossing.
Từ trong câu: crossing, retrace, turn, go, back, come, think, now
Harold Bell Wright, The Mine with the Iron Door. Nguồn: Project Gutenberg #65995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Starting again, he came to the Orange River, crossing which was generally a work of difficulty at that time.
Từ trong câu: orange, crossing, start, again, come, river, cross, generally
David J. Deane, Robert Moffat, the missionary hero of Kuruman. Nguồn: Project Gutenberg #15379. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossing trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossing: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.