Câu tiếng Anh có từ “crossing”
151 câu thật có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossing nghĩa là băng qua. crossing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: traveling across. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Well, no one ain't stuck on crossing the Valley, not if they can help it.
Từ trong câu: crossing, well, stick, cross, valley, help
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He turned as if to go back, then came the thought he could not now retrace his steps beyond the first crossing.
Từ trong câu: crossing, retrace, turn, go, back, come, think, now
Harold Bell Wright, The Mine with the Iron Door. Nguồn: Project Gutenberg #65995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The adversaries of human crossings cannot then regard it as an argument in their favour.
Từ trong câu: adversary, crossing, favour, human, cross, can, regard, argument
A. de Quatrefages, The human species. Nguồn: Project Gutenberg #70999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I can't see you a bit,” she cried, unhesitatingly crossing to the window and pulling up the shade.
Từ trong câu: shade, crossing, bit, see, cry, cross, window, pull
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They can’t come off without crossing swords.
Từ trong câu: sword, crossing, come, off, cross
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I shall be crossing over at the first turn of the tide,” said Marguerite, “and in the first schooner I can get.
Từ trong câu: first, tide, cross, crossing, turn, get
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossing trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossing: Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ tiếp diễn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.