Câu tiếng Anh có từ “crossing”
154 câu thật có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crossing nghĩa là băng qua. crossing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: traveling across. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crossing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Their Indian allies were waiting on the bank, but for a while the gale delayed their crossing.
Từ trong câu: crossing, delay, gale, bank, ally, wait, cross
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To add to their misery, one of the bridges across the river Han was blown prematurely when masses of Koreans were crossing.
Từ trong câu: crossing, misery, add, bridge, across, river, blow, mass
Lynn Montross, U.S. Marine Operations in Korea, 1950-1953, Volume 1 (of 5) The Pusan Perimeter. Nguồn: Project Gutenberg #65007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the moment when he was crossing this apartment, Madame Magloire was putting away the silverware in the cupboard near the head of the bed.
Từ trong câu: crossing, silverware, moment, cross, apartment, madame, put, away
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I get them every once in a while--as if some vicious planet or other was crossing in front of my good star--and then I'm a caution to snakes.
Từ trong câu: crossing, planet, get, every, once, vicious, cross, front
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were crossing to the former place, when I found that my aunt greatly accelerated her speed, and looked frightened.
Từ trong câu: accelerate, crossing, speed, cross, former, place, find, aunt
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While these thoughts were engrossing her, the front door opened and Rachel heard a firm footstep which was not Luke's crossing the hall.
Từ trong câu: engross, engrossing, crossing, think, front, door, open, hear
Evelyn R. Garratt, Luke's wife. Nguồn: Project Gutenberg #71564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crossing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crossing trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ crossing hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crossing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crossing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crossing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crossing: Quá khứ đơn (46 câu), Quá khứ tiếp diễn (21 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.