Câu tiếng Anh có từ “corruption”
276 câu thật có từ corruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: corruption nghĩa là tham nhũng. corruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of integrity or honesty (especially susceptibility to bribery). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ corruption
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His rule was marked by dictatorship, corruption, and human rights abuses.
Từ trong câu: corruption, rule, mark, human, right, abuse
«Ferdinand Marcos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220936 (bản sửa đổi 10879125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Corruption spreads by it, as surely as decomposition is assisted by heat and moisture.
Từ trong câu: decomposition, corruption, spread, surely, assist, heat, moisture
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Further, Departmental Corruption Surveys will be commissioned by the government through an independent body, and results made public every quarter.
Từ trong câu: departmental, further, corruption, survey, commission, government, independent, body
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The contract had been signed by a notoriously corrupt official, who was completely under Japanese influence and had since fled to escape prosecution for corruption.
Từ trong câu: corrupt, notoriously, corruption, contract, sign, official, completely, influence
Paul S. Reinsch, An American Diplomat in China. Nguồn: Project Gutenberg #56089. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, his reputation was hurt by accusations of corruption.
Từ trong câu: accusation, however, reputation, hurt, corruption
«Hartford, Connecticut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18639 (bản sửa đổi 11001739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In a moment her soul was changed from a sink of corruption into a well-spring of perfection, never again to be contaminated by sin.
Từ trong câu: contaminate, moment, soul, change, sink, corruption, well, spring
Carlo Giuseppe Quadrupani, Light and Peace Instructions for devout souls to dispel their doubts and allay their fears. Nguồn: Project Gutenberg #38355. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Future incomes of the children were more likely to be affected by nepotism, bribery, and corruption.
Từ trong câu: bribery, future, income, child, likely, affect, corruption
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng corruption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ corruption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corruption trong kho câu?
- Kho câu có 276 câu có từ corruption hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ corruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corruption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corruption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corruption: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.