Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “corruption”

256 câu thật có từ corruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corruption nghĩa là tham nhũng. corruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of integrity or honesty (especially susceptibility to bribery). Xem trang từ điển đầy đủ

  • In terrible cases, corruption costs lives, in other cases; it costs their liberty, wealth and health.

    Từ trong câu: corruption, liberty, terrible, case, cost, life, wealth, health

    «Comparative law and justice/Botswana», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107815 (bản sửa đổi 2125598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng corruption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • anti corruption91 lần
  • political corruption224 lần
  • corruption scandals21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corruption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corruption trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ corruption hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corruption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corruption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corruption: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.