E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corruption”

261 câu thật có từ corruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corruption nghĩa là tham nhũng. corruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of integrity or honesty (especially susceptibility to bribery). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corruption

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The corruption of the monastic orders began during the earliest times of the monarchy.

    Từ trong câu: corruption, monastic, order, begin, early, time

    Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would have been the largest fund of corruption ever known in the world.

    Từ trong câu: corruption, fund, large, ever, know, world

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of them were students protesting the latest corruption scandal in the country.

    Từ trong câu: corruption, scandal, student, protest, late, country

    «Thousands of Indonesians protest against corruption», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145634 (bản sửa đổi 4827435). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Following on from a string of corruption charges, the latest centres on the country's telecommunications industry.

    Từ trong câu: corruption, follow, string, charge, late, center, telecommunication, industry

    «Sixth arrest warrant issued for Thailand's former PM Thaksin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115147 (bản sửa đổi 4826189). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Corruption and a rejection of Putin were the most commonly-cited grievances from questioned protesters.

    Từ trong câu: grievance, corruption, rejection, commonly, cite, question

    «Thousands protest over alleged Russian election fraud», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=317308 (bản sửa đổi 4827443). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But these abuses and corruptions seem to me accidental, and quite insufficient to deter us from use of the most helpful of spiritual habits.

    Từ trong câu: helpful, abuse, insufficient, accidental, corruption, seem, quite, use

    Edwin Abbott Abbott, The Kernel and the Husk: Letters on Spiritual Christianity. Nguồn: Project Gutenberg #63510. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The crimes with the lowest reporting stats are sexual offences, assault cases, and corruption cases.

    Từ trong câu: offence, crime, low, report, sexual, assault, case, corruption

    «Comparative law and justice/Rwanda (draft)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64314 (bản sửa đổi 2643695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng corruption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anti corruption91 lần
political corruption224 lần
corruption scandals21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corruption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corruption trong kho câu?
Kho câu có 261 câu có từ corruption hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corruption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B2 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corruption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corruption: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.