Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “corruption”

276 câu thật có từ corruption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: corruption nghĩa là tham nhũng. corruption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: lack of integrity or honesty (especially susceptibility to bribery). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ corruption

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Some people say that there is corruption in the way senir jobs are filled.

    Từ trong câu: corruption, people, way, job, fill

    «Foreign Office of Germany», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84012 (bản sửa đổi 10857474). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In Corruption there are generators reminiscent of the Zebetites found in a Pirate base.

    Từ trong câu: reminiscent, corruption, generator, find, pirate, base

    «Metroid franchise strategy guide/Creatures in Metroid, Metroid II, and Super Metroid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446601 (bản sửa đổi 4067303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Besides, as Plato would say, there are other corruptions of these philosophical statesmen.

    Từ trong câu: philosophical, corruption, besides

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is corruption under all illustrious tyrants, but the moral pest is still more hideous under infamous tyrants.

    Từ trong câu: pest, corruption, moral, still

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no reference to the horrible corruption of the Holy Fina's fair body which her hagiographers insist upon.

    Từ trong câu: horrible, corruption, insist, reference, holy, fair, body

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also typically less public scrutiny of potential corruption.

    Từ trong câu: scrutiny, typically, less, public, potential, corruption

    «Ongoing Problems and Solutions», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Of Political Constitutions there are three kinds; and equal in number are the deflections from them, being, so to say, corruptions of them.

    Từ trong câu: deflection, political, constitution, kind, equal, number, corruption

    385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng corruption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anti corruption91 lần
political corruption224 lần
corruption scandals21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ corruption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ corruption trong kho câu?
Kho câu có 276 câu có từ corruption hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ corruption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ corruption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ corruption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ corruption: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.