E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cornet”

85 câu thật có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cornet nghĩa là giác mạc. cornet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cornet

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "Then hang me if I don't join the footpads," returned the dissatisfied cornet.

    Từ trong câu: cornet, hang, join, return, dissatisfied

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • M. Cornet, the head professor of Navarre, was not present at these assemblies.

    Từ trong câu: cornet, be, head, professor, present, assembly

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There was a cornet in my regiment, who would have done better not to have come into it.

    Từ trong câu: cornet, better, come

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We passed one of these boats about seven-thirty and heard someone playing the cornet, not very well.

    Từ trong câu: cornet, pass, boat, seven, thirty, hear, someone, play

    David Binney Putnam, David goes to Greenland. Nguồn: Project Gutenberg #75370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Very much, if--I am not too sleepy to hear it; and it isn't a cornet out of tune."

    Từ trong câu: cornet, much, sleepy, hear, out, tune

    Ouida, Beatrice Boville and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #33942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The commandants themselves knew nothing about their men, their names or other details, but left all that to the Field Cornets.

    Từ trong câu: cornet, themselves, know, nothing, man, name, detail, leave

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A trembling, thrilling cry, as of a stricken soul, voiced by a single cornet, awoke, a harmonic wail, in hearing which, one could not repress a shudder.

    Từ trong câu: cornet, tremble, thrill, cry, stricken, soul, voice, single

    Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the Parthians do not encourage themselves to war with cornets and trumpets, but with a kind of kettle-drum, which they strike all at once in various quarters.

    Từ trong câu: cornet, encourage, themselves, war, trumpet, kind, kettle, drum

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cornet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cornet piston30 lần
cornet grahame30 lần
cornet a piston28 lần
cornet southorn14 lần
cornet stubbs20 lần
cornet bryce8 lần
cornet gahagan6 lần
cornet solo15 lần
cornet capon7 lần
cornet of dragoons16 lần
cornet inglis6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cornet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cornet trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cornet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cornet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cornet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cornet: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.