Câu tiếng Anh có từ “cornet”
87 câu thật có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cornet nghĩa là giác mạc. cornet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cornet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is stated that the Oneida Indians have organized a cornet band.
Từ trong câu: cornet, state, organize, band
Various, Punchinello, Volume 1, No. 15, July 9, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #9797. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The infuriated musician, supposing it to be the cornet who has mutinied, at once gets his Smith & Wesson in range.
Từ trong câu: cornet, musician, suppose, once, get, smith, range
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The serpent has been already mentioned as the bass of the obsolete zinken or wooden cornets, straight or curved, with cupped mouthpiece.
Từ trong câu: cornet, already, mention, wooden, straight, curve, cup
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If this is the kind of fighting we are always to have," said a young cornet sulkily, "they might as well have left us in our garrisons.
Từ trong câu: cornet, kind, fight, always, young, well, leave
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a tuning slide attached to the body, and, of late years, valves have been added to the horn, similar to those applied to the cornet and other wind instruments.
Từ trong câu: cornet, tune, slide, attach, body, late, year, valve
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the committee have been careful to preserve some evidence of Cornet Heald's occupancy.
Từ trong câu: occupancy, committee, careful, preserve, evidence, cornet
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cornet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cornet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cornet trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cornet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cornet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cornet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cornet: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.