E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cornet”

85 câu thật có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cornet nghĩa là giác mạc. cornet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The cornet prolonged its note when the trumpets ceased, because the obligation of the day was for the cornet.

    Từ trong câu: cornet, prolong, note, trumpet, cease, because, obligation, day

    Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cornet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cornet piston30 lần
  • cornet grahame30 lần
  • cornet a piston28 lần
  • cornet southorn14 lần
  • cornet stubbs20 lần
  • cornet bryce8 lần
  • cornet gahagan6 lần
  • cornet solo15 lần
  • cornet capon7 lần
  • cornet of dragoons16 lần
  • cornet inglis6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cornet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cornet trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cornet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cornet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cornet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cornet: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.