Câu tiếng Anh có từ “cornet”
85 câu thật có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cornet nghĩa là giác mạc. cornet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cornet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They were led by the silver cornet band, whose music was exquisitely clear and sweet.
Từ trong câu: cornet, lead, silver, band, music, clear, sweet
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On the right Major Gilbert came upon a donga in which Field Cornet du Toit and a number of Boers were sleeping.
Từ trong câu: cornet, right, major, come, field, number, sleep
Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A trembling, thrilling cry, as of a stricken soul, voiced by a single cornet, awoke, a harmonic wail, in hearing which, one could not repress a shudder.
Từ trong câu: cornet, tremble, thrill, cry, stricken, soul, voice, single
Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For the Parthians do not encourage themselves to war with cornets and trumpets, but with a kind of kettle-drum, which they strike all at once in various quarters.
Từ trong câu: cornet, encourage, themselves, war, trumpet, kind, kettle, drum
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only things that moved there were the music-players, and a tatter of tulle which whirled about to the gale of the cornet.
Từ trong câu: gale, cornet, tatter, thing, move, music, player
C. J. Cutcliffe Hyne, Honor of Thieves: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cornet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cornet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cornet trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cornet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cornet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cornet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cornet: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.