Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cornet”

87 câu thật có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cornet nghĩa là giác mạc. cornet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cornet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She had four children; one was going to Auburn to play football and cornet.

    Từ trong câu: cornet, four, child, go, play, football

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section20/Three Workers of Cowikee Cotton Mill», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300171 (bản sửa đổi 2573717). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On the right Major Gilbert came upon a donga in which Field Cornet du Toit and a number of Boers were sleeping.

    Từ trong câu: cornet, right, major, come, field, number, sleep

    Louis Eugène Du Moulin, Two Years on Trek: Being Some Account of the Royal Sussex Regiment in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #35061. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This happened as they were turning away from a farm at Jasfontein belonging to Field-Cornet Geldenhuis, with whom they had had an interview.

    Từ trong câu: cornet, happen, turn, away, farm, belong, field, interview

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rate at which the piano, cornet and violins were going, seemed to impart wildness to the half-drunken crowd.

    Từ trong câu: piano, cornet, rate, violin, go, seem, half, crowd

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thirdly, to remind us of the law given on Mount Sinai, where it is said, "The voice of the cornet was exceeding loud."

    Từ trong câu: mount, loud, thirdly, exceed, voice, cornet, remind, law

    Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cornet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cornet piston30 lần
cornet grahame30 lần
cornet a piston28 lần
cornet southorn14 lần
cornet stubbs20 lần
cornet bryce8 lần
cornet gahagan6 lần
cornet solo15 lần
cornet capon7 lần
cornet of dragoons16 lần
cornet inglis6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cornet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cornet trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ cornet hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cornet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cornet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cornet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cornet: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.