Câu tiếng Anh có từ “convict”
214 câu thật có từ convict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: convict nghĩa là kết án. convict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person serving a sentence in a jail or prison. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ convict
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Another collector in the Liberal interest, named Norman, had been convicted and sentenced to twelve months’ imprisonment for robbery.
Từ trong câu: collector, imprisonment, convict, robbery, another, liberal, interest, name
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"White convicts are generally assigned to offices and cook shops, or become gang foremen.
Từ trong câu: gang, foreman, white, convict, generally, assign, office, cook
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Three men who had been convicted of capital offences were sent out into exile among the Indians and wild beasts.
Từ trong câu: offense, offence, exile, convict, man, capital, send, out
Nevin O. Winter, Brazil and Her People of To-day An Account of the Customs, Characteristics, Amusements, History and Advancement of the Brazilians, and the Development and Resources of Their Country. Nguồn: Project Gutenberg #59764. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, then, he would accept the bargain, hand me over the papers by which my stepfather is convicted of murder, and take himself off?
Từ trong câu: stepfather, well, accept, bargain, hand, paper, convict, murder
Paul Bourget, The Story of André Cornélis. Nguồn: Project Gutenberg #66636. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The argument is that if women were "provided" with milder punishment juries would sometimes convict them, whereas they now commonly get off altogether.
Từ trong câu: whereas, argument, woman, provide, mild, punishment, jury, sometimes
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng convict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ convict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convict trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ convict hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ convict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convict: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.