Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convict”

270 câu thật có từ convict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convict nghĩa là kết án. convict là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a person serving a sentence in a jail or prison. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convict

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • So the states passed laws that would make it easy to convict innocent black people of crimes.

    Từ trong câu: convict, state, pass, law, make, easy, innocent, black

    «Convict lease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=537382 (bản sửa đổi 10841364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, it cost us two hundred thousand dollars to convict in one famous murder case, but it was done and the guilty man hanged.

    Từ trong câu: convict, guilty, example, cost, hundred, thousand, dollar, famous

    Frank G. Carpenter, Canada and Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #71640. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The paper announced that the convict Jean Valjean was dead, and published the fact in such formal terms that Javert did not doubt it.

    Từ trong câu: announce, formal, paper, convict, jeans, dead, publish, fact

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even Stapleton’s attempt upon Sir Henry that night which ended in the death of the unfortunate convict did not help us much in proving murder against our man.

    Từ trong câu: attempt, unfortunate, even, sir, night, end, death, convict

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At last, the convict raised his eyes to heaven and advanced a step: the crowd drew a long breath.

    Từ trong câu: heaven, breath, draw, advanced, raise, eye, advance, last

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng convict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ex convict211 lần
convict felon120 lần
escaped convict375 lần
runaway convict68 lần
convict of treason83 lần
convict of heresy61 lần
convict prison175 lần
convict felons44 lần
convict criminal88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convict trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ convict hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convict gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 214 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convict: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.